Mã hiệu |
Tên sách |
Tác giả |
Nhà xuất bản |
Năm XB |
43 |
Phân tích kinh tế các dự án chăn nuôi |
Baudouin Michael |
HAU |
1999 |
44 |
Kinh tế sản xuất |
Thonon armand |
HAU |
2000 |
45 |
Thương mại hoá và phân phối các sản phẩm nông nghiệp |
Thonon armand |
HAU |
2001 |
46 |
Tác động xã hội của công nghệ năng lượng và thực phẩm |
J. Ph. Peemans |
HAU |
1999 |
47 |
Phát triển nông thôn: các cấu trúc kinh tế xã hội và động thái của sự phát triển |
Etienne Verhaegen |
HAU |
1999 |
48 |
Chính sách và các hình thức tổ chức sản xuất trong nông nghiệp nông thôn Việt Nam thập niên đầu thế kỷ 21 |
|
NEU |
2000 |
451 |
Phát triển kinh tế nông hộ, sản xuất hàng hoá ở vùng đồng bằng sông Hồng |
|
NXB Nông nghiệp |
1997 |
ST.4.52 |
Ba cơ chế thị trường, Nhà nước và Cộng đồng - ứng dụng cho Việt Nan |
Đặng Kim Sơn |
NXB Chính trị quốc gia |
2004 |
ST.4.53 |
Tóm lược chính sách - Đa dạng hoá thu nhập và vấn đề nghèo đói ở vùng Núi và Trung du Bắc bộ |
|
Trung tâm thông tin Bộ NN |
49 |
ST.4.54 |
Thị trường và phát triển nông lâm kết hợp tại vùng núi Việt Nam |
Trần Đức Viên (chủ biên) |
NXB Nông nghiệp |
255 |
ST.4.55 |
Tăng cường công tác nghiên cứu và đào tạo chính sách công tại Việt Nam |
|
Đĩa CD |
|