|
Tên sách |
Tên tác giả |
Nhà XB |
|
29 |
Đánh giá sản xuất sạch trong chế biến cá |
|
UNEP |
1993 |
281 |
Đào tạo khuyến nông-lâm. Dự án phát triển lâm nghiệp xã hội Sông Đà |
Phạm Quang Hoà |
|
1996 |
267(4) |
Căn bản nuôi trồng nấm mỡ tại cao nguyên VN |
|
JICA |
1997 |
263 |
Các giải pháp bảo vệ đất và nước. Tập 1 |
|
|
1995 |
212 |
Công tác chuyển giao khoa học công nghệ nông lâm nghiệp khu vực trung du & miền núi phía Bắc |
|
ĐH Thái Nguyên |
|
242 |
Canh tác bền vững trên đất dốc ở VN |
Thái Phiên, Nguyễn Tử Siêm |
NXB Nông nghiệp |
1998 |
264 |
Canh tác theo đường đồng mức với băng cây xanh. Tập 2 |
|
|
1995 |
2112 |
Chế biến sản phẩm phụ dâu tằm |
Nguyến Huy Trí, Lê Thị Kim |
NXB Nông nghiệp |
|
2110 |
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn- Những vấn đề lí luận và thực tiễn |
Lê Đình Thắng |
NXB Nông nghiệp |
1998 |
2114 |
Danh mục tài liệu tham khảo kỹ thuật thuỷ lợi. List of references for water management |
|
Bộ NN &PTNT |
2001 |
2115 |
Danh mục tiêu chuẩn chuyên ngành nông lâm thuỷ lợi. List of standards for Agriculture- Forestry-Water resources |
|
Bộ NN &PTNT |
2000 |
25 |
Hội thảo: Nông nghiệp ngoại thành với vấn đề quy hoạch đô thị |
|
HAU |
1999 |
24 |
Hiện đại hoá, toàn cầu hoá & lãnh thổ: Sự tiến triển của những quan điểm về sự phối hợp khu vực thành thị và nông thôn trong quá trình phát triển |
J. Ph.Peemans |
|
1995 |
28 |
Hiệu quả của các phương thức trồng xen cà phê với cao su ở Đắc Lắc |
Nguyễn Văn Thy |
|
2001 |
272 |
Khả năng phát triển trồng cây cà phê chè ở VN |
Nguyễn Võ Linh |
|
1995 |
257 |
Khuyến nông |
A.W.Van den Ban, H.S.Hawkins |
NXB Nông nghiệp |
1998 |
222 |
Kinh nghiệm quản lý đất bỏ hoá sau nương rãy ở VN |
Trần Đức Viên |
|
2001 |
2113(2) |
Kiến thức bản địa của đồng bào vùng cao trong nông nghiệp và quản lý tài nguyên thiên nhiên |
Hoàng Xuân Tý, Lê trọng Cuc |
NXB Nông nghiệp |
1998 |
235 |
Kết quả nghiên cứu khoa học |
|
ĐH Lâm nghiệp |
1994 |
239 |
Kết quả nghiên cứu khoa học |
|
HAU |
1997 |
241 |
Kết quả nghiên cứu khoa học 97-99 |
|
HAU |
2000 |
240 |
Kết quả nghiên cứu khoa học, quyển 7 |
|
NXB Nông nghiệp |
1995 |
236 |
Kết quả nghiên cứu khoa học. Khoa trồng trọt |
|
NXB Nông nghiệp |
1995 |
234 |
Kết quả nghiên cứu khoa học. Khoa trồng trọt 92-93 |
|
HAU |
1994 |
237 |
Kết quả nghiên cứu khoa học-Tóm tắt luận án phó tiến sĩ |
|
NXB Nông nghiệp |
1995 |
265 |
Kỹ thuật trồng cây . Tập 3 |
|
|
1995 |
275(4) |
Lúa nếp- Ruộng tập thể.Phát triển cộng đồng của người Thái đen |
Đào Minh Tường, Thomas Sikor |
ĐH Quốc gia HN |
|
21 |
Một số giải pháp góp phần hoàn thiện hệ thống canh tác ở huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Xuân Mai |
|
1998 |
2108(2) |
Một số vấn đề về định canh định cư & phát triển nông thôn bền vững |
Nguyễn Hữu Tiến, Dương Ngọc Thí, Ngô Văn Hi, Trịnh Khắc Thâm |
NXB Nông nghiệp |
1997 |
2121(6) |
Nông nghiệp trên đất dốc. Thách thức và tiềm năng |
Trần Đức Viên, Phạm Chí Thành |
NXB Nông nghiệp |
1996 |
2125 |
Ngành rau quả ở Việt Nam |
|
IFPRI |
2002 |
27 |
Nghiên cứu cải tiến cơ cấu cây trồng theo hướng sản xuất hàng hoá tại huyện Tiên Du- Bắc Ninh |
Nguyễn Hữu Thành |
|
2001 |
210 |
Nghiên cứu một số mô hình trồng xen cây kinh tế lâu năm trong vườn cà phê vối kinh doanh tại Đắc Lắc |
Trịnh Xuân Hồng |
|
2000 |
2109 |
Nửa thế kỷ phát triển nông nghiệp nông thôn Việt Nam 45-95 |
Nguyễn Sinh Cúc, Nguyễn Văn Tiêm |
NXB Nông nghiệp |
1996 |
278 |
Phát triển hệ thống canh tác |
Lê Trọng Cúc, Trần Đức Viên |
NXB Nông nghiệp |
1995 |
2122 |
Phát triển kỹ thuật cây thức ăn xanh với nông hộ |
Werner W.Stur, Peter M.Horne |
ACIAR, CIAT |
2002 |
2111 |
Phát triển nông lâm nghiệp theo hướng sản xuất hàng hoá ở vùng trung du miền núi phía bắc VN |
Nguyễn Tiến Mạnh, Dương Ngọc Thí |
NXB Nông nghiệp |
1996 |
266 |
Quản lý trang trại. Tập 4 |
|
|
1995 |
2123 |
Sổ tay thí nghiệm về cây trồng và cây thức ăn gia súc |
Yvonne Cheng, Peter Horne |
|
2002 |
259(4) |
Sự biến đổi nền nông nghiệp châu thổ vùng Điện Biên Lai Châu |
Tạ Long, Ngô Thị Chính |
NXB nông nghiệp |
2000 |
221 |
Thông tin khoa học kỹ thuật 1/01 |
|
HAU |
2001 |
285(2) |
Thông tin khoa học kỹ thuật nông nghiệp số 1 |
|
HAU |
1998 |
286(3) |
Thông tin khoa học kỹ thuật nông nghiệp số 2 |
|
HAU |
1998 |
238 |
Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học kỹ thuật nông nghiệp |
|
HAU |
1996 |
213 |
Tuyển tập tiêu chuẩn nông nghiệp VN. Tập 1: Tiêu chuẩn trồng trọt. Phần 1: Tiêu chuẩn về giống quy trình kỹ thuật & quy phạm khảo nghiệm cây lương thực |
|
MARD |
2001 |
214 |
Tuyển tập tiêu chuẩn nông nghiệp VN. Tập 1: Tiêu chuẩn trồng trọt. Phần 2: Tiêu chuẩn về giống quy trình kỹ thuật & quy phạm khảo nghiệm cây công nghiệp và rau quả |
|
MARD |
2001 |
215 |
Tuyển tập tiêu chuẩn nông nghiệp VN. Tập 2: Tiêu chuẩn bảo vệ thực vật. Phần 1 |
|
MARD |
2001 |
216 |
Tuyển tập tiêu chuẩn nông nghiệp VN. Tập 2: Tiêu chuẩn bảo vệ thực vật. Phần 2 |
|
MARD |
2001 |
217 |
Tuyển tập tiêu chuẩn nông nghiệp VN. Tập 3: Tiêu chuẩn phân bón |
|
MARD |
2001 |
218 |
Tuyển tập tiêu chuẩn nông nghiệp VN. Tập 4: Tiêu chuẩn nông sản. Phần 1: Tiêu chuẩn cà phê |
|
MARD |
2001 |
219 |
Tuyển tập tiêu chuẩn nông nghiệp VN. Tập 4: Tiêu chuẩn nông sản. Phần 2: Tiêu chuẩn chè |
|
MARD |
2001 |
220 |
Tuyển tập tiêu chuẩn nông nghiệp VN. Tập 4: Tiêu chuẩn nông sản. Phần 3: Tiêu chuẩn ngũ cốc và đậu đỗ |
|
MARD |
2001 |
ST.2.126 |
Các văn bản mới quy định quản lý Nhà nước về Giống cây trồng |
|
NXB Nông nghiệp |
2005 |
ST.2.127 |
Các kịch bản cung cầu gạo của Việt Nam |
C.T, Hoành, P.Q.Diệu…. |
|
|