Trung tâm Sinh thái Nông nghiệp
>
 SÁCH SINH THÁI
>
 SÁCH NÔNG NGHIỆP
>
 SÁCH LÂM NGHIỆP
>
 SÁCH KINH TẾ
>
 SÁCH CHÍNH SÁCH
>
 SÁCH THỐNG KÊ
>
 SÁCH KHÁC
Thư viện ảnh

SÁCH KHÁC

Mã hiệu
Tên sách
Tên tác giả
Nhà XB
Năm
724
Các đối tác hợp tác phát triển của VN   UNDP
1997
730
Câu chuyện 2 TP ở VN: Tiến tới một chiến lược tăng trưởng, giảm nghèo đói và bảo vệ môi trường ở các TP và các khu vực ở VN Timcampbell WB
1999
72(3)
Đánh giá tác động môi trường. Phương pháp luận và thực tiễn Lê Thạc Cán  
1993
766
Hội thảo quốc gia: Nghiên cứu phát triển bền vững miền núi VN      
737
Luật tục và phát triển nông thôn hiện nay ở VN   NXB CTQG
2000
726(5)
Miền núi phía bắc VN: Một số vấn đề về môi trường và kinh tế xã hội Lê Trọng Cúc, A.T.Rambo    
739
Nông thôn miền núi. Những nghiên cứu hướng tới phát triển lâu bền Trần Đức Viên NXB Nông nghiệp
2001
767
Nâng cao năng lực nghiên cứu phát triển nông nghiệp miền núi cho sinh viên   CARES
2002
734
Những khó khăn trong công cuộc phát triển miền núi ở VN Nei L. Jamieson, Lê Trọng Cúc, A.T.Rambo  
1999
77(3)
Những xu hướng phát triển ở vùng núi phía Bắc Việt Nam. Tập 2: Các nghiên cứu mẫu và bài học từ châu á A.T. Rambo, Lê Trọng Cúc, Trần Đức Viên EWC
1997
727
Phát triển bền vững miền núi VN- 10 năm nhìn lại và những vấn đề đặt ra Lê Trọng Cúc, Chu Hữu Quý NXB  Nông nghiệp
2002
738
Tấn công nghèo đói    
2000
744
Thành tựu và thách thức trong quản lý tài nguyên và cải thiện cuộc sống người dân ở trung du, miền núi VN Trần Đức Viên NXB CTGG
2001
ST.7.768
Từ bàn giấy đến không gian trực tuyến Lê Văn An NXB Thuận Hoá
2005
ST.7.769
Phân cấp đầu nguồn sông Mê Công:
Hướng dẫn lập và sử dụng bản đồ phân cấp đầu nguồn
Lê Huy Thái; Lê Tiên Phong; Hoàng Sỹ Động, Trần Văn Hùng (bản dịch) Trung tâm Phát triển và Môi trường
1997
ST.7.770
Phát triển các giải pháp nông nghiệp cho nông hộ Peter M. Horne và Werner W. Stur (Lê Văn An và Nư Tiên Sa dịch) ACIAR và CIAT xuất bản  
ST.7.771
Khoa học công nghệ Nông nghiệp và phát triển nông thôn - 20 Năm đổi mới (tập 3) Bùi Bá Bổng, Nguyên Văn Bộ, Vũ Năng Dũng NXB chính trị quốc gia Hà Nội
2005
858
Các kết quả nghiên cứu triển khai khoa học và công nghệ    
1998
836
Danh tập các tổ chức phi chính phủ nước ngoài hoạt động tại VN    
2001
850
Điều tra mức sống dân cư VN 91-98   NXB Thống kê  
857
Khám phá Ôxtrâylia. Con đường dẫn tới thành công   NXB CTQG
2002
853
Kỷ yếu các công trình nghiên cứu khoa học 91-95, tập 1   Bộ y tế  
829
Những biến đổi về kinh tế - VH ở các tỉnh miền núi phía Bắc Bế Viết Đẳng NXB KHXH
1993
849
Niên giám thống kê 2000   NXB Thống kê
2001
816
Niên giám thống kê HN 1998      
817
Niên giám thống kê HN 2000      
837
Poliacrylamit-Hoá học ứng dụng    
2001
813
Sách tiếng Hàn Quốc      
814
Sách tiếng Hàn Quốc      
815
Sách tiếng Hàn Quốc      
834(2)
Số liệu lao động nữ VN NXB Lao động  
1997
828
Vùng đồng bằng sông Hồng 1999-2000   NXB KHKT
2000
ST.8.59
CD contains cuorse materal for the "community forest"  Lecture: Dr. Thorsten True  
2005

BẢN QUYỀN © 2006 CARES - TRUNG TÂM SINH THÁI NÔNG NGHIỆP
Địa chỉ: Trường đại học Nông nghiệp I Hà Nội, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội, Việt Nam
Tel: 84-4-8765607     Fax: 84-4-8766642    Email:  cares@hn.vnn.vn